"Xây nhà thép tiền chế hết bao nhiêu tiền một mét vuông?" là câu hỏi đầu tiên hầu hết khách hàng đặt ra khi bắt đầu tìm hiểu giải pháp này. Bài viết dưới đây tổng hợp báo giá thi công nhà thép tiền chế theo m² tham khảo và các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí, giúp bạn dự trù ngân sách chính xác hơn trước khi liên hệ khảo sát thực tế.
| STT | Loại công trình | Quy mô tham khảo | Hạng mục thi công | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thép tiền chế cơ bản | Dưới 200 m² | Khung thép, xà gồ, mái tôn và hệ giằng cơ bản | 1.300.000 – 1.700.000 VNĐ/m² |
| 2 | Nhà xưởng thép tiền chế Phổ biến | Từ 200 – 500 m² | Khung thép, mái tôn, vách tôn, cửa và hệ thống thoát nước | 1.600.000 – 2.200.000 VNĐ/m² |
| 3 | Nhà kho khung thép | Từ 300 m² trở lên | Móng, khung thép, mái tôn, vách bao che và nền bê tông | 1.800.000 – 2.500.000 VNĐ/m² |
| 4 | Nhà thép tiền chế có gác lửng | Theo thiết kế | Khung thép chịu lực, sàn gác, cầu thang, mái và vách | 2.500.000 – 3.500.000 VNĐ/m² |
| 5 | Nhà ở khung thép tiền chế | Từ 50 – 300 m² | Khung thép, mái, tường, trần, sàn và hoàn thiện cơ bản | 3.000.000 – 4.500.000 VNĐ/m² |
| 6 | Nhà thép tiền chế trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | Thiết kế, móng, khung thép, mái, vách và hoàn thiện | 3.500.000 – 5.500.000 VNĐ/m² |
| 7 | Mái che khung thép | Từ 30 m² trở lên | Cột thép, kèo thép, xà gồ và mái tôn | 650.000 – 1.200.000 VNĐ/m² |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung thép | Theo khối lượng | Gia công kết cấu, sơn chống gỉ và lắp dựng tại công trình | Liên hệ khảo sát |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thi công nhà thép tiền chế
- Khẩu độ và chiều cao công trình: khẩu độ càng lớn, tải trọng kết cấu càng cao, chi phí trên mỗi m² thường tăng theo.
- Loại vật liệu mái, vách: tôn thường, tôn cách nhiệt 1 lớp hay 2 lớp, panel cách âm... mỗi loại có mức giá khác nhau.
- Tải trọng thiết kế: nhà xưởng chứa máy móc nặng, hệ thống cẩu trục sẽ yêu cầu kết cấu chắc chắn hơn, kéo theo chi phí cao hơn.
- Điều kiện địa chất, mặt bằng: nền đất yếu cần xử lý móng kỹ hơn, ảnh hưởng đến tổng chi phí công trình.
- Mức độ hoàn thiện: có kèm hệ thống điện, nước, PCCC hay chỉ phần khung kết cấu thô.
- Vị trí công trình: khoảng cách vận chuyển vật tư, điều kiện thi công tại từng khu vực cũng ảnh hưởng đến chi phí.
Các hạng mục cấu thành đơn giá /m²
| Hạng mục | Yếu tố quyết định giá |
|---|---|
| Khung kèo thép chính | Trọng lượng thép/m² theo khẩu độ và tải trọng |
| Xà gồ, giằng mái | Số lượng và quy cách theo bản vẽ kết cấu |
| Mái, vách bao che | Loại tôn, độ dày, số lớp cách nhiệt |
| Sơn phủ, mạ chống gỉ | Công nghệ xử lý bề mặt, độ bền mong muốn |
| Nhân công lắp dựng | Quy mô công trình, độ phức tạp thi công |
| Móng, nền (nếu có) | Điều kiện địa chất và tải trọng thiết kế |
Nhận báo giá chính xác cho công trình của bạn
Khảo sát miễn phí – Báo giá chi tiết theo từng hạng mục – Không phát sinh ẩn
Kinh nghiệm tiết kiệm chi phí khi thi công
- Xác định rõ nhu cầu sử dụng trước khi thiết kế, tránh phát sinh thay đổi bản vẽ giữa chừng.
- Lựa chọn khẩu độ hợp lý, không thiết kế dư thừa so với nhu cầu thực tế.
- So sánh báo giá từ 2-3 đơn vị uy tín thay vì chỉ chọn theo giá thấp nhất.
- Đầu tư đúng mức vào xử lý chống gỉ ngay từ đầu để giảm chi phí bảo trì về sau.
- Yêu cầu báo giá minh bạch theo từng hạng mục để dễ đối chiếu và kiểm soát ngân sách.
Câu hỏi thường gặp
Giá thi công có bao gồm móng không?
Thông thường báo giá phần khung thép, mái, vách được tách riêng với phần móng, nền vì tùy thuộc vào điều kiện địa chất mỗi công trình. Long Phát sẽ khảo sát và báo giá trọn gói cả hai phần nếu khách hàng yêu cầu.
Vì sao giá lại chênh lệch nhiều giữa các đơn vị thi công?
Sự chênh lệch thường đến từ chất lượng thép, độ dày tôn, công nghệ xử lý bề mặt chống gỉ, tay nghề gia công và chế độ bảo hành. Giá quá thấp so với mặt bằng chung có thể đi kèm rủi ro về chất lượng vật tư.
Có thể xin báo giá trước khi khảo sát thực tế không?
Long Phát có thể cung cấp báo giá sơ bộ dựa trên diện tích và yêu cầu ban đầu của khách hàng, sau đó báo giá chính thức sẽ được điều chỉnh chính xác sau khi khảo sát thực tế công trình.
Phạm vi cung cấp dịch vụ tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Cơ khí Mái Che Long Phát báo giá và thi công nhà thép tiền chế trên toàn khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu và các khu vực lân cận:
- TP. Vũng TàuNay là Phường Vũng Tàu, Tam Thắng, Rạch Dừa, Phước Thắng, Xã Long Sơn
- TP. Bà RịaNay là Phường Bà Rịa
- Huyện Châu ĐứcNay là Xã Châu Đức, Nghĩa Thành, Ngãi Giao, Kim Long, Bình Giã, Xuân Sơn
- Huyện Xuyên MộcNay là Xã Xuyên Mộc, Hồ Tràm, Hòa Hiệp, Bình Châu
- Huyện Long ĐiềnNay là Xã Long Điền, Long Hải
- Huyện Đất ĐỏNay là Xã Đất Đỏ, Phước Hải
- Thị xã Phú Mỹ (Tân Thành)Nay là Phường Phú Mỹ, Mỹ Xuân, Tân Phước...
- Huyện Côn ĐảoNay là Đặc khu Côn Đảo
Lưu ý: Từ 1/7/2025, khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu đã sáp nhập vào Thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Chúng tôi vẫn phục vụ đầy đủ toàn bộ các địa bàn nêu trên theo tên gọi hành chính mới.
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay!
Tư vấn miễn phí – Báo giá nhanh – Thi công chuyên nghiệp